
Trường ĐH SP kỹ thuật TP.HCM vừa công bố kế hoạch tuyển sinh đào tạo các ngành trình độ ĐH, CĐ và TCCN hệ chính qui năm 2012.
Ảnh minh họa Internet
STT | Ngành (CHƯƠNG TRÌNH) đào tạo | Mã ngành | Khối thi | chỉ tiêu |
1 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ điện tử viễn thông) | D510302 | A, a1
| 380
|
2 | Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông | D510302 | A, a1 | 50 |
3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp) | D510301 | A, a1
| 240
|
4 | Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử | D510301 | A, a1
| 50 |
5 | Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy, thiết kế máy) | D510202 | A, a1 | 300 |
6 | Sư phạm kỹ thuật cơ khí | D510202 | A, a1 | 50 |
7 | Kỹ thuật công nghiệp | D510603 | A, a1
| 110 |
8 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | D510603 | A, a1 | 40 |
9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ tin kỹ thuật) | D510203 | A, a1
| 200
|
10 | Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử | D510203 | A, a1 | 40 |
11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động) | D510201 | A, a1 | 140 |
12 | Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) | D510205 | A, a1
| 240
|
13 | Sư phạm kỹ thuật ôtô | D510205 | A, a1
| 40 |
14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh) | D510206 | A, a1 | 80
|
15 | Sư phạm kỹ thuật Nhiệt | D510206 | A, a1 | 40 |
16 | Công nghệ In (Kỹ thuật in) | D510501 | A, a1
| 110 |
17 | Công nghệ thông tin | D480201 | A, a1 | 190 |
18 | Sư phạm kỹ thuật CNTT | D480201 | A, a1 | 40 |
19 | Công nghệ May | D540204 | A, a1
| 110 |
20 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | D510102 | A, a1 | 190
|
21 | Sư phạm kỹ thuật Xây dựng | D510102 | A, a1 | 50 |
22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường) | D510406 | A, B
| 80 |
23 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | D510304 | A, a1 | 110 |
24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Công nghệ Điện tự động) | D510303 | A, a1
| 110 |
25 | Quản lý công nghiệp | D510601 | A, a1 | 120 |
26 | Công nghệ thực phẩm | D540101 | A, B | 80 |
27 | Kế toán | D340301 | A, a1 | 100 |
28 | Kinh tế gia đình (Kỹ thuật nữ công) | D810501 | A, B | 50 |
29 | Thiết kế thời trang | D210404 | V | 60 |
30 | Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh) | D140231 | D1 | 100 |
Chỉ tiêu và nhóm ngành cao đẳng như sau:
STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | chỉ tiêu |
1 1 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử) | C510302 | A, A1 | 60 |
2 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp) | C510301 | A, A1 | 60 |
3 3 | Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy) | C510202 | A, A1 | 60 |
4 4 | Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) | C510205 | A, A1 | 60 |
5 5 | Công nghệ May | C540204 | A, A1 | 60 |
Chỉ tiêu cụ thể cho bậc TCCN: 500 chỉ tiêu
TT | Ngành đào tạo | Mã số | chỉ tiêu |
1 | Điện công nghiệp và dân dụng | T03 | 100 |
2 | Khai thác, sửa chữa thiết bị cơ khí | T04 | 100 |
3 | Cơ khí Ôtô | T05 | 100 |
4 | Nhiệt công nghiệp (Nhiệt-Điện lạnh) | T06 | 50 |
5 | Công nghệ May | T07 | 50 |
6 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử | T08 | 100 |
Theo GDVN
21/05/2012
hôm qua
hôm qua
hôm qua
10 giờ trước
22/08/2011